TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特古西加尔巴

Tègǔxījiā'ěrbā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特古西加爾巴

Âm Hán Việt ĐẶC CỔ TÂY GIA NHĨ BA

特古西加尔巴 nghĩa là thủ đô của Honduras.

Nghĩa của 特古西加尔巴

Tègǔxījiā'ěrbā

ĐẶC CỔ TÂY GIA NHĨ BATên riêngphồn thể 特古西加爾巴tên riêng
  1. Tegucigalpa, thủ đô của Honduras

Câu hỏi thường gặp

特古西加尔巴 nghĩa là gì?

特古西加尔巴 (tègǔxījiā'ěrbā) nghĩa là thủ đô của Honduras.

特古西加尔巴 đọc thế nào?

特古西加尔巴 đọc là Tègǔxījiā'ěrbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 特古西加尔巴 là gì?

Âm Hán Việt của 特古西加尔巴 là "đặc cổ tây gia nhĩ ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.