TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特护

tèhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特護

Âm Hán Việt ĐẶC HỘ

特护 nghĩa là chăm sóc đặc biệt, chăm sóc tích cực.

Nghĩa của 特护

tèhù

ĐẶC HỘĐộng từ, Danh từphồn thể 特護
  1. Chăm sóc đặc biệt
  2. Chăm sóc tích cực
  3. Viết tắt của 特殊护理 (tèshūhùlǐ)

Câu hỏi thường gặp

特护 nghĩa là gì?

特护 (tèhù) nghĩa là chăm sóc đặc biệt, chăm sóc tích cực.

特护 đọc thế nào?

特护 đọc là tèhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 特护 là gì?

Âm Hán Việt của 特护 là "đặc hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.