TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特效

tèxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC HIỆU

特效 nghĩa là hiệu quả đặc biệt, hiệu quả đặc trị, hiệu ứng đặc biệt.

Nghĩa của 特效

tèxiào

ĐẶC HIỆUDanh từ
  1. Hiệu quả đặc biệt; hiệu quả đặc trị
  2. điện ảnh, v.v. Hiệu ứng đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特效

Đồng nghĩa

Từ ghép có 特效

Câu hỏi thường gặp

特效 nghĩa là gì?

特效 (tèxiào) nghĩa là hiệu quả đặc biệt, hiệu quả đặc trị, hiệu ứng đặc biệt.

特效 đọc thế nào?

特效 đọc là tèxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 特效 là gì?

Âm Hán Việt của 特效 là "đặc hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.