TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特斯拉

tèsīlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC TƯ LẠP

特斯拉 nghĩa là Tesla (đơn vị).

Nghĩa của 特斯拉

tèsīlā

ĐẶC TƯ LẠPLượng từ, Tên riêng
  1. Tesla (đơn vị)

Tèsīlā

ĐẶC TƯ LẠPLượng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Nikola Tesla (1856-1943), nhà phát minh và kỹ sư người Serbia

Câu hỏi thường gặp

特斯拉 nghĩa là gì?

特斯拉 (tèsīlā, tèsīlā) nghĩa là Tesla (đơn vị).

特斯拉 đọc thế nào?

特斯拉 đọc là tèsīlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 特斯拉 là gì?

Âm Hán Việt của 特斯拉 là "đặc tư lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.