特有
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
特有 nghĩa là cụ thể, đặc trưng.
Nghĩa của 特有
tèyǒu
ĐẶC HỮUĐộng từ, Tính từ- Cụ thể (đối với)
- Đặc trưng (của)
- Đặc biệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特有
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
特有 nghĩa là gì?
特有 (tèyǒu) nghĩa là cụ thể, đặc trưng.
特有 đọc thế nào?
特有 đọc là tèyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 特有 là gì?
Âm Hán Việt của 特有 là "đặc hữu".