TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特有

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tèyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC HỮU

特有 nghĩa là cụ thể, đặc trưng.

Nghĩa của 特有

tèyǒu

ĐẶC HỮUĐộng từ, Tính từ
  1. Cụ thể (đối với)
  2. Đặc trưng (của)
  3. Đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

特有 nghĩa là gì?

特有 (tèyǒu) nghĩa là cụ thể, đặc trưng.

特有 đọc thế nào?

特有 đọc là tèyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 特有 là gì?

Âm Hán Việt của 特有 là "đặc hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.