TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特来

tèlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特來

Âm Hán Việt ĐẶC LAI

特来 nghĩa là Đến với mục đích cụ thể trong đầu.

Nghĩa của 特来

tèlái

ĐẶC LAIĐộng từphồn thể 特來
  1. Đến với mục đích cụ thể trong đầu

Câu hỏi thường gặp

特来 nghĩa là gì?

特来 (tèlái) nghĩa là Đến với mục đích cụ thể trong đầu.

特来 đọc thế nào?

特来 đọc là tèlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 特来 là gì?

Âm Hán Việt của 特来 là "đặc lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.