TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特殊教育

tèshūjiàoyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC THÙ GIÁO DỤC

特殊教育 nghĩa là giáo dục đặc biệt.

Nghĩa của 特殊教育

tèshūjiàoyù

ĐẶC THÙ GIÁO DỤCDanh từ
  1. Giáo dục đặc biệt
  2. Giáo dục cho nhu cầu đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特殊教育 nghĩa là gì?

特殊教育 (tèshūjiàoyù) nghĩa là giáo dục đặc biệt.

特殊教育 đọc thế nào?

特殊教育 đọc là tèshūjiàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 特殊教育 là gì?

Âm Hán Việt của 特殊教育 là "đặc thù giáo dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.