TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特殊

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tèshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC THÙ

特殊 nghĩa là đặc biệt, cụ thể.

Nghĩa của 特殊

tèshū

ĐẶC THÙTính từ
  1. Đặc biệt
  2. Cụ thể
  3. Khác thường
  4. Phi thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特殊

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 特殊

Câu hỏi thường gặp

特殊 nghĩa là gì?

特殊 (tèshū) nghĩa là đặc biệt, cụ thể.

特殊 đọc thế nào?

特殊 đọc là tèshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 特殊 là gì?

Âm Hán Việt của 特殊 là "đặc thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.