TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特派员

tèpàiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特派員

Âm Hán Việt ĐẶC PHÁI VIÊN

特派员 nghĩa là phóng viên đặc biệt.

Nghĩa của 特派员

tèpàiyuán

ĐẶC PHÁI VIÊNDanh từphồn thể 特派員
  1. Phóng viên đặc biệt
  2. Người được cử đi làm nhiệm vụ
  3. Ủy viên đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特派员 nghĩa là gì?

特派员 (tèpàiyuán) nghĩa là phóng viên đặc biệt.

特派员 đọc thế nào?

特派员 đọc là tèpàiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 特派员 là gì?

Âm Hán Việt của 特派员 là "đặc phái viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.