TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特点

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tèdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特點

Âm Hán Việt ĐẶC ĐIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đặc điểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

特点 nghĩa là đặc điểm, phẩm chất.

Nghĩa của 特点

tèdiǎn

ĐẶC ĐIỂMDanh từphồn thể 特點
  1. Đặc điểm (nét đặc trưng)
  2. Phẩm chất
  3. Đặc tính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

特点 nghĩa là gì?

特点 (tèdiǎn) nghĩa là đặc điểm, phẩm chất.

特点 đọc thế nào?

特点 đọc là tèdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 特点 là gì?

Âm Hán Việt của 特点 là "đặc điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.