TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特种空勤团

Tèzhǒngkōngqíntuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特種空勤團

Âm Hán Việt ĐẶC CHỦNG KHÔNG CẦN ĐOÀN

特种空勤团 nghĩa là Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS).

Nghĩa của 特种空勤团

Tèzhǒngkōngqíntuán

ĐẶC CHỦNG KHÔNG CẦN ĐOÀNphồn thể 特種空勤團tên riêng
  1. Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS)

Câu hỏi thường gặp

特种空勤团 nghĩa là gì?

特种空勤团 (tèzhǒngkōngqíntuán) nghĩa là Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS).

特种空勤团 đọc thế nào?

特种空勤团 đọc là Tèzhǒngkōngqíntuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 特种空勤团 là gì?

Âm Hán Việt của 特种空勤团 là "đặc chủng không cần đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.