特种空勤团 (tèzhǒngkōngqíntuán) nghĩa là Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS).
特种空勤团 đọc thế nào?
特种空勤团 đọc là Tèzhǒngkōngqíntuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 特种空勤团 là gì?
Âm Hán Việt của 特种空勤团 là "đặc chủng không cần đoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.