TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特约

tèyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特約

Âm Hán Việt ĐẶC ƯỚC

特约 nghĩa là được thuê.

Nghĩa của 特约

tèyuē

ĐẶC ƯỚCĐộng từphồn thể 特約
  1. Được thuê
  2. Mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特约 nghĩa là gì?

特约 (tèyuē) nghĩa là được thuê.

特约 đọc thế nào?

特约 đọc là tèyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 特约 là gì?

Âm Hán Việt của 特约 là "đặc ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.