TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特级

tèjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特級

Âm Hán Việt ĐẶC CẤP

特级 nghĩa là cấp đặc biệt, chất lượng hàng đầu.

Nghĩa của 特级

tèjí

ĐẶC CẤPTính từphồn thể 特級
  1. Cấp đặc biệt
  2. Chất lượng hàng đầu

Câu hỏi thường gặp

特级 nghĩa là gì?

特级 (tèjí) nghĩa là cấp đặc biệt, chất lượng hàng đầu.

特级 đọc thế nào?

特级 đọc là tèjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 特级 là gì?

Âm Hán Việt của 特级 là "đặc cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.