特许半导体 (tèxǔbàndǎotǐ) nghĩa là Chartered Semiconductor.
特许半导体 đọc thế nào?
特许半导体 đọc là tèxǔbàndǎotǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 特许半导体 là gì?
Âm Hán Việt của 特许半导体 là "đặc hứa bán đạo thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.