TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特许半导体

tèxǔbàndǎotǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特許半導體

Âm Hán Việt ĐẶC HỨA BÁN ĐẠO THỂ

特许半导体 nghĩa là Chartered Semiconductor.

Nghĩa của 特许半导体

tèxǔbàndǎotǐ

ĐẶC HỨA BÁN ĐẠO THỂphồn thể 特許半導體
  1. Chartered Semiconductor

Câu hỏi thường gặp

特许半导体 nghĩa là gì?

特许半导体 (tèxǔbàndǎotǐ) nghĩa là Chartered Semiconductor.

特许半导体 đọc thế nào?

特许半导体 đọc là tèxǔbàndǎotǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 特许半导体 là gì?

Âm Hán Việt của 特许半导体 là "đặc hứa bán đạo thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.