特许经营 nghĩa là hoạt động nhượng quyền, nhượng quyền thương mại.
Nghĩa của 特许经营
tèxǔjīngyíng
ĐẶC HỨA KINH DOANHDanh từphồn thể 特許經營
Hoạt động nhượng quyền
Nhượng quyền thương mại
Câu hỏi thường gặp
特许经营 nghĩa là gì?
特许经营 (tèxǔjīngyíng) nghĩa là hoạt động nhượng quyền, nhượng quyền thương mại.
特许经营 đọc thế nào?
特许经营 đọc là tèxǔjīngyíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 特许经营 là gì?
Âm Hán Việt của 特许经营 là "đặc hứa kinh doanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.