TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特调

tètiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特調

Âm Hán Việt ĐẶC ĐIỀU

特调 nghĩa là pha chế đặc biệt, pha trộn đặc biệt.

Nghĩa của 特调

tètiáo

ĐẶC ĐIỀUphồn thể 特調
  1. Pha chế đặc biệt; pha trộn đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特调 nghĩa là gì?

特调 (tètiáo) nghĩa là pha chế đặc biệt, pha trộn đặc biệt.

特调 đọc thế nào?

特调 đọc là tètiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 特调 là gì?

Âm Hán Việt của 特调 là "đặc điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.