TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特起

tèqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC KHỞI

特起 nghĩa là Xuất hiện trên hiện trường.

Nghĩa của 特起

tèqǐ

ĐẶC KHỞI
  1. Xuất hiện trên hiện trường
  2. Phát sinh đột ngột

Câu hỏi thường gặp

特起 nghĩa là gì?

特起 (tèqǐ) nghĩa là Xuất hiện trên hiện trường.

特起 đọc thế nào?

特起 đọc là tèqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 特起 là gì?

Âm Hán Việt của 特起 là "đặc khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.