TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牺牲品

xīshēngpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犧牲品

Âm Hán Việt HY SINH PHẨM

牺牲品 nghĩa là nạn nhân hy sinh.

Nghĩa của 牺牲品

xīshēngpǐn

HY SINH PHẨMDanh từphồn thể 犧牲品
  1. Nạn nhân hy sinh
  2. Người bị xem là không quan trọng
  3. Mặt hàng bán lỗ

Câu hỏi thường gặp

牺牲品 nghĩa là gì?

牺牲品 (xīshēngpǐn) nghĩa là nạn nhân hy sinh.

牺牲品 đọc thế nào?

牺牲品 đọc là xīshēngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牺牲品 là gì?

Âm Hán Việt của 牺牲品 là "hy sinh phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.