TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犁头

lítóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犁頭

犁头 nghĩa là lưỡi cày, lưỡi chìa.

Nghĩa của 犁头

lítóu

Danh từphồn thể 犁頭
  1. Lưỡi cày
  2. Lưỡi chìa
  3. phương ngữ Cái cày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犁头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

犁头 nghĩa là gì?

犁头 (lítóu) nghĩa là lưỡi cày, lưỡi chìa.

犁头 đọc thế nào?

犁头 đọc là lítóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.