TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犍陀罗

Jiāntuóluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犍陀羅

Âm Hán Việt KIỀN ĐÀ LA

犍陀罗 nghĩa là Vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar.

Nghĩa của 犍陀罗

Jiāntuóluó

KIỀN ĐÀ LATên riêngphồn thể 犍陀羅tên riêng
  1. Vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Câu hỏi thường gặp

犍陀罗 nghĩa là gì?

犍陀罗 (jiāntuóluó) nghĩa là Vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar.

犍陀罗 đọc thế nào?

犍陀罗 đọc là Jiāntuóluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 犍陀罗 là gì?

Âm Hán Việt của 犍陀罗 là "kiền đà la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.