TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犒

kào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHAO
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khao

犒 nghĩa là Thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.

Nghĩa của 犒

kào

KHAO
  1. Thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.

Từ ghép có 犒

Câu hỏi thường gặp

犒 nghĩa là gì?

犒 (kào) nghĩa là Thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.

犒 đọc thế nào?

犒 đọc là kào (pinyin).

Âm Hán Việt của 犒 là gì?

Âm Hán Việt của 犒 là "khao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.