TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犨

chōu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: thù, sưu

犨 nghĩa là Tiếng thở hổn hển của bò.

Nghĩa của 犨

chōu

  1. Tiếng thở hổn hển của bò
  2. Tiếng gầm của trâu

Câu hỏi thường gặp

犨 nghĩa là gì?

犨 (chōu) nghĩa là Tiếng thở hổn hển của bò.

犨 đọc thế nào?

犨 đọc là chōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.