TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犬

quǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYỂN
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuyển

犬 nghĩa là chó.

Nghĩa của 犬

quǎn

KHUYỂN
  1. Chó
  2. Bộ Khang Hy số 94

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 犬

Thành ngữ có 犬

  • 犬马之劳 — Sự phục vụ của chó hay ngựa
  • 鸡犬不宁 — Gà chó không yên
  • 丧家之犬 — Chó hoang
  • 鸡犬升天 — (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng
  • 画虎类犬 — Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó

Câu hỏi thường gặp

犬 nghĩa là gì?

犬 (quǎn) nghĩa là chó.

犬 đọc thế nào?

犬 đọc là quǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 犬 là gì?

Âm Hán Việt của 犬 là "khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.