TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犬伤

quǎnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犬傷

Âm Hán Việt KHUYỂN THƯƠNG

犬伤 nghĩa là vết chó cắn.

Nghĩa của 犬伤

quǎnshāng

KHUYỂN THƯƠNGphồn thể 犬傷
  1. Vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công

Câu hỏi thường gặp

犬伤 nghĩa là gì?

犬伤 (quǎnshāng) nghĩa là vết chó cắn.

犬伤 đọc thế nào?

犬伤 đọc là quǎnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 犬伤 là gì?

Âm Hán Việt của 犬伤 là "khuyển thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.