TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犬儒主义

quǎnrúzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犬儒主義

Âm Hán Việt KHUYỂN NHO CHỦ NGHĨA

犬儒主义 nghĩa là chủ nghĩa yếm thế.

Nghĩa của 犬儒主义

quǎnrúzhǔyì

KHUYỂN NHO CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 犬儒主義
  1. Chủ nghĩa yếm thế

Câu hỏi thường gặp

犬儒主义 nghĩa là gì?

犬儒主义 (quǎnrúzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa yếm thế.

犬儒主义 đọc thế nào?

犬儒主义 đọc là quǎnrúzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 犬儒主义 là gì?

Âm Hán Việt của 犬儒主义 là "khuyển nho chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.