TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犬夜叉

Quǎnyèchà giọng máy của trình duyệt

犬夜叉 nghĩa là nhân vật hư cấu.

Nghĩa của 犬夜叉

Quǎnyèchà

tên riêng
  1. Inuyasha, nhân vật hư cấu

Câu hỏi thường gặp

犬夜叉 nghĩa là gì?

犬夜叉 (quǎnyèchà) nghĩa là nhân vật hư cấu.

犬夜叉 đọc thế nào?

犬夜叉 đọc là Quǎnyèchà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.