犬戎 nghĩa là Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay.
Nghĩa của 犬戎
Quǎnróng
KHUYỂN NHUNGTên riêngtên riêng
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
Câu hỏi thường gặp
犬戎 nghĩa là gì?
犬戎 (quǎnróng) nghĩa là Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay.
犬戎 đọc thế nào?
犬戎 đọc là Quǎnróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 犬戎 là gì?
Âm Hán Việt của 犬戎 là "khuyển nhung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.