他还是个孩子,犯不上跟他生气。Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
犯不上 nghĩa là gì?
犯不上 (fànbushàng) nghĩa là Xem 犯不着 (fànbuzháo).
犯不上 đọc thế nào?
犯不上 đọc là fànbushàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯不上 là gì?
Âm Hán Việt của 犯不上 là "phạm bất thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.