Đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
Câu ví dụ với 犯得上
你犯得上这样做吗?Nǐ fàndeshàng zhèyàng zuò ma?Mày có đáng phải làm thế này không?Tatoeba #3709249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
犯得上 nghĩa là gì?
犯得上 (fàndeshàng) nghĩa là đáng.
犯得上 đọc thế nào?
犯得上 đọc là fàndeshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯得上 là gì?
Âm Hán Việt của 犯得上 là "phạm đắc thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.