TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯得着

fàndezháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犯得著

Âm Hán Việt PHẠM ĐẮC TRƯỚC

犯得着 nghĩa là đáng.

Nghĩa của 犯得着

fàndezháo

PHẠM ĐẮC TRƯỚCĐộng từphồn thể 犯得著
  1. Đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
  2. Cũng viết 犯得上 (fàndeshàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犯得着

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

犯得着 nghĩa là gì?

犯得着 (fàndezháo) nghĩa là đáng.

犯得着 đọc thế nào?

犯得着 đọc là fàndezháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯得着 là gì?

Âm Hán Việt của 犯得着 là "phạm đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.