TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯规

fànguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犯規

Âm Hán Việt PHẠM QUY

犯规 nghĩa là phạm luật, phá vỡ quy tắc.

Nghĩa của 犯规

fànguī

PHẠM QUYĐộng từphồn thể 犯規
  1. Phạm luật
  2. Phá vỡ quy tắc
  3. Một hành vi phạm pháp
  4. Một lỗi trong thể thao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犯规

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

犯规 nghĩa là gì?

犯规 (fànguī) nghĩa là phạm luật, phá vỡ quy tắc.

犯规 đọc thế nào?

犯规 đọc là fànguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯规 là gì?

Âm Hán Việt của 犯规 là "phạm quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.