犯罪者 (fànzuìzhě) nghĩa là tội phạm, người phạm tội.
犯罪者 đọc thế nào?
犯罪者 đọc là fànzuìzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯罪者 là gì?
Âm Hán Việt của 犯罪者 là "phạm tội giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.