TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯讳

fànhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犯諱

Âm Hán Việt PHẠM HÚY

犯讳 nghĩa là Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên.

Nghĩa của 犯讳

fànhuì

PHẠM HÚYĐộng từphồn thể 犯諱
  1. xưa Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên
  2. Vi phạm điều cấm
  3. Dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Câu hỏi thường gặp

犯讳 nghĩa là gì?

犯讳 (fànhuì) nghĩa là Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên.

犯讳 đọc thế nào?

犯讳 đọc là fànhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯讳 là gì?

Âm Hán Việt của 犯讳 là "phạm húy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.