犯讳 nghĩa là Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên.
Nghĩa của 犯讳
fànhuì
PHẠM HÚYĐộng từphồn thể 犯諱
xưa Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên
Vi phạm điều cấm
Dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
Câu hỏi thường gặp
犯讳 nghĩa là gì?
犯讳 (fànhuì) nghĩa là Dùng tên cấm kỵ 名讳 (mínghuì) của cấp trên.
犯讳 đọc thế nào?
犯讳 đọc là fànhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯讳 là gì?
Âm Hán Việt của 犯讳 là "phạm húy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.