TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犹太会堂

Yóutàihuìtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猶太會堂

Âm Hán Việt DO THÁI HỘI ĐƯỜNG

犹太会堂 nghĩa là Giáo đường Do Thái.

Nghĩa của 犹太会堂

Yóutàihuìtáng

DO THÁI HỘI ĐƯỜNGDanh từphồn thể 猶太會堂tên riêng
  1. Giáo đường Do Thái

Câu hỏi thường gặp

犹太会堂 nghĩa là gì?

犹太会堂 (yóutàihuìtáng) nghĩa là Giáo đường Do Thái.

犹太会堂 đọc thế nào?

犹太会堂 đọc là Yóutàihuìtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 犹太会堂 là gì?

Âm Hán Việt của 犹太会堂 là "do thái hội đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.