TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犹如

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yóurú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猶如

Âm Hán Việt DO NHƯ

犹如 nghĩa là tương tự, như.

Nghĩa của 犹如

yóurú

DO NHƯĐộng từphồn thể 猶如
  1. Tương tự; như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犹如

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

犹如 nghĩa là gì?

犹如 (yóurú) nghĩa là tương tự, như.

犹如 đọc thế nào?

犹如 đọc là yóurú (pinyin).

Âm Hán Việt của 犹如 là gì?

Âm Hán Việt của 犹如 là "do như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.