TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犹达斯

Yóudásī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猶達斯

Âm Hán Việt DO ĐẠT TƯ

犹达斯 nghĩa là Giu-đa (tên).

Nghĩa của 犹达斯

Yóudásī

DO ĐẠT TƯTên riêngphồn thể 猶達斯tên riêng
  1. Giu-đa (tên)

Câu hỏi thường gặp

犹达斯 nghĩa là gì?

犹达斯 (yóudásī) nghĩa là Giu-đa (tên).

犹达斯 đọc thế nào?

犹达斯 đọc là Yóudásī (pinyin).

Âm Hán Việt của 犹达斯 là gì?

Âm Hán Việt của 犹达斯 là "do đạt tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.