TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂三诈四

kuángsānzhàsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂三詐四

Âm Hán Việt CUỒNG TAM TRÁ TỨ

狂三诈四 nghĩa là Lừa dối và lừa đảo toàn diện.

Nghĩa của 狂三诈四

kuángsānzhàsì

CUỒNG TAM TRÁ TỨphồn thể 狂三詐四
  1. thành ngữ Lừa dối và lừa đảo toàn diện

Câu hỏi thường gặp

狂三诈四 nghĩa là gì?

狂三诈四 (kuángsānzhàsì) nghĩa là Lừa dối và lừa đảo toàn diện.

狂三诈四 đọc thế nào?

狂三诈四 đọc là kuángsānzhàsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂三诈四 là gì?

Âm Hán Việt của 狂三诈四 là "cuồng tam trá tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.