TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂奴故态

kuángnúgùtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂奴故態

Âm Hán Việt CUỒNG NÔ CỐ THÁI

狂奴故态 nghĩa là Bảo thủ không thay đổi.

Nghĩa của 狂奴故态

kuángnúgùtài

CUỒNG NÔ CỐ THÁIphồn thể 狂奴故態
  1. thành ngữ Bảo thủ không thay đổi

Câu hỏi thường gặp

狂奴故态 nghĩa là gì?

狂奴故态 (kuángnúgùtài) nghĩa là Bảo thủ không thay đổi.

狂奴故态 đọc thế nào?

狂奴故态 đọc là kuángnúgùtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂奴故态 là gì?

Âm Hán Việt của 狂奴故态 là "cuồng nô cố thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.