TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂奔

kuángbēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUỒNG BÔN

狂奔 nghĩa là chạy như điên, lao nhanh.

Nghĩa của 狂奔

kuángbēn

CUỒNG BÔNĐộng từ
  1. Chạy như điên; lao nhanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狂奔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狂奔 nghĩa là gì?

狂奔 (kuángbēn) nghĩa là chạy như điên, lao nhanh.

狂奔 đọc thế nào?

狂奔 đọc là kuángbēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂奔 là gì?

Âm Hán Việt của 狂奔 là "cuồng bôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.