TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂欢节

kuánghuānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂歡節

Âm Hán Việt CUỒNG HOAN TIẾT

狂欢节 nghĩa là lễ hội hóa trang.

Nghĩa của 狂欢节

kuánghuānjié

CUỒNG HOAN TIẾTDanh từphồn thể 狂歡節
  1. Lễ hội hóa trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狂欢节

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狂欢节 nghĩa là gì?

狂欢节 (kuánghuānjié) nghĩa là lễ hội hóa trang.

狂欢节 đọc thế nào?

狂欢节 đọc là kuánghuānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂欢节 là gì?

Âm Hán Việt của 狂欢节 là "cuồng hoan tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.