TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂潮

kuángcháo giọng máy của trình duyệt

狂潮 nghĩa là thuỷ triều dâng, làn sóng.

Nghĩa của 狂潮

kuángcháo

Danh từ
  1. Thuỷ triều dâng
  2. nghĩa bóng Làn sóng
  3. Cơn sốt
  4. Cơn thịnh nộ
  5. Cuồng nhiệt

Câu hỏi thường gặp

狂潮 nghĩa là gì?

狂潮 (kuángcháo) nghĩa là thuỷ triều dâng, làn sóng.

狂潮 đọc thế nào?

狂潮 đọc là kuángcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.