TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂牛病

kuángniúbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUỒNG NGƯU BỆNH

狂牛病 nghĩa là bệnh bò điên, bệnh não xốp bò.

Nghĩa của 狂牛病

kuángniúbìng

CUỒNG NGƯU BỆNHDanh từ
  1. Bệnh bò điên
  2. Bệnh não xốp bò, BSE

Câu hỏi thường gặp

狂牛病 nghĩa là gì?

狂牛病 (kuángniúbìng) nghĩa là bệnh bò điên, bệnh não xốp bò.

狂牛病 đọc thế nào?

狂牛病 đọc là kuángniúbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂牛病 là gì?

Âm Hán Việt của 狂牛病 là "cuồng ngưu bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.