狂牛病 (kuángniúbìng) nghĩa là bệnh bò điên, bệnh não xốp bò.
狂牛病 đọc thế nào?
狂牛病 đọc là kuángniúbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 狂牛病 là gì?
Âm Hán Việt của 狂牛病 là "cuồng ngưu bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.