TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂言

kuángyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUỒNG NGÔN

狂言 nghĩa là nói sảng, lời nói mê sảng.

Nghĩa của 狂言

kuángyán

CUỒNG NGÔNĐộng từ, Danh từ
  1. Nói sảng
  2. Lời nói mê sảng
  3. Kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản)

Thành ngữ có 狂言

Câu hỏi thường gặp

狂言 nghĩa là gì?

狂言 (kuángyán) nghĩa là nói sảng, lời nói mê sảng.

狂言 đọc thế nào?

狂言 đọc là kuángyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂言 là gì?

Âm Hán Việt của 狂言 là "cuồng ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.