TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂顶

kuángdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂頂

Âm Hán Việt CUỒNG ĐỈNH

狂顶 nghĩa là cực kỳ ủng hộ, cực kỳ tán thành.

Nghĩa của 狂顶

kuángdǐng

CUỒNG ĐỈNHphồn thể 狂頂
  1. lóng Cực kỳ ủng hộ
  2. Cực kỳ tán thành

Câu hỏi thường gặp

狂顶 nghĩa là gì?

狂顶 (kuángdǐng) nghĩa là cực kỳ ủng hộ, cực kỳ tán thành.

狂顶 đọc thế nào?

狂顶 đọc là kuángdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂顶 là gì?

Âm Hán Việt của 狂顶 là "cuồng đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.