Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: địch
狄 nghĩa là quan chức cấp thấp.
Nghĩa của 狄
dí
ĐỊCH
xưa Quan chức cấp thấp
Dí
ĐỊCHtên riêng
Tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)
họ Họ Dí
Câu hỏi thường gặp
狄 nghĩa là gì?
狄 (dí, dí) nghĩa là quan chức cấp thấp.
狄 đọc thế nào?
狄 đọc là dí (pinyin).
Âm Hán Việt của 狄 là gì?
Âm Hán Việt của 狄 là "địch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.