TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狄公案

Dí Gōng Àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊCH CÔNG ÁN

狄公案 nghĩa là Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁杰 (Dí Rénjié) thời nhà Đường như một thám tử tài ba, được R.H. van Gulik dịch là Ba vụ án mạng được giải bởi Địch Công.

Nghĩa của 狄公案

Dí Gōng Àn

ĐỊCH CÔNG ÁNtên riêng
  1. Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁杰 (Dí Rénjié) thời nhà Đường như một thám tử tài ba, được R.H. van Gulik dịch là Ba vụ án mạng được giải bởi Địch Công

Câu hỏi thường gặp

狄公案 nghĩa là gì?

狄公案 (dí gōng àn) nghĩa là Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁杰 (Dí Rénjié) thời nhà Đường như một thám tử tài ba, được R.H. van Gulik dịch là Ba vụ án mạng được giải bởi Địch Công.

狄公案 đọc thế nào?

狄公案 đọc là Dí Gōng Àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狄公案 là gì?

Âm Hán Việt của 狄公案 là "địch công án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.