TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狄奥多

Dí'àoduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狄奧多

Âm Hán Việt ĐỊCH ÁO ĐA

狄奥多 nghĩa là Theodor (tên).

Nghĩa của 狄奥多

Dí'àoduō

ĐỊCH ÁO ĐAphồn thể 狄奧多tên riêng
  1. Theodor (tên)

Câu hỏi thường gặp

狄奥多 nghĩa là gì?

狄奥多 (dí'àoduō) nghĩa là Theodor (tên).

狄奥多 đọc thế nào?

狄奥多 đọc là Dí'àoduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 狄奥多 là gì?

Âm Hán Việt của 狄奥多 là "địch áo đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.