TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狎

xiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆP
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệp

狎 nghĩa là Suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó.

Nghĩa của 狎

xiá

HIỆP
  1. dùng trong từ ghép, văn học Suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó
  2. Đối xử không nghiêm túc
  3. Sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ

Thành ngữ có 狎

  • 狎妓冶游 — Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện

Câu hỏi thường gặp

狎 nghĩa là gì?

狎 (xiá) nghĩa là Suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó.

狎 đọc thế nào?

狎 đọc là xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 狎 là gì?

Âm Hán Việt của 狎 là "hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.