狎妓冶游 nghĩa là Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện.
Nghĩa của 狎妓冶游
xiájìyěyóu
HIỆP KỸ DÃ DU
thành ngữ Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện
Câu hỏi thường gặp
狎妓冶游 nghĩa là gì?
狎妓冶游 (xiájìyěyóu) nghĩa là Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện.
狎妓冶游 đọc thế nào?
狎妓冶游 đọc là xiájìyěyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 狎妓冶游 là gì?
Âm Hán Việt của 狎妓冶游 là "hiệp kỹ dã du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.