狐假虎威 nghĩa là Cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác.
Nghĩa của 狐假虎威
hújiǎhǔwēi
HỒ GIẢ HỔ UY
nghĩa đen Cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác
Câu hỏi thường gặp
狐假虎威 nghĩa là gì?
狐假虎威 (hújiǎhǔwēi) nghĩa là Cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác.
狐假虎威 đọc thế nào?
狐假虎威 đọc là hújiǎhǔwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 狐假虎威 là gì?
Âm Hán Việt của 狐假虎威 là "hồ giả hổ uy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.